B10_Hán Ngữ Topic 117_Gia đình, Tuổi tác và Nghề nghiệp

Gia Đình, Tên tuổi tác, Nghề nghiệp 

我是明,你叫什么名字?

Wǒ shì míng, nǐ jiào shénme míngzì?

 Tôi là Minh, bạn tên là gì?

我叫是兰, 你家有几口人?
Wǒ jiào shì lán, Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Tôi tên là Lan, nhà cậu có mấy người?
我家有爸爸、妈妈、我和弟弟。

Wǒ jiā yǒu bàba, māma, wǒ hé dìdi.

 Nhà (gia đình) tôi có bố, mẹ, tôi và em trai.

你今年多大了?

Nǐ jīnnián duōdàle?

 Năm nay bạn bao nhiêu tuổi

我三十岁, 你呢?

Wǒ sānshí suì, nǐ ne? 

Tôi ba mươi tuổi, còn bạn thì sao?

我三十五岁.  你结婚了吗?

 Wǒ sānshíwǔ suì, Nǐ jiéhūn le ma?

Tôi ba mươi lăm, cậu đã kết hôn chưa? 
我结婚了。

Wǒ jiéhūn le. 

Tôi kết hôn rồi.
 你有孩子了吗?

Nǐ yǒu háizi le ma? 

Cậu có con chưa?
 我还没有孩子。

Wǒ hái méi yǒu háizi.

 Tôi vẫn chưa có con.
 你做什么工作?

Nǐ zuò shénme gōngzuò? 

Cậu làm nghề gì?
 我当老师。

Wǒ dāng lǎoshī. Tôi làm giáo viên. 

TOP