B6_Hán Ngữ Topic-117 Mua Sắm

Giới thiệu các mẫu câu giao tiếp khi đi mua sắm dành cho cả người bán và người mua.

 

 

HỘI THOẠI

 A. 你需要帮忙

      nǐxūyào bàngmáng ma? 

      Bạn muốn giúp gì không?

B. 请问这个多少钱

     qǐngwèn zhè ge duōshao qián? 

     Xin hỏi cái này bao nhiêu tiền?

A. 今天全场对折了, 50元。

     Jīntiān quán chǎng duìzhéle, 50 yuán.

    Hôm nay đang sale off 50%. Nó 50 tệ.

B.  我可以试试吗?  

       wǒ kěyǐ shìshì ma? 

      Tôi có thể thử được không?

Mẫu câu của người mua khi mua sắm

1. 请问这个多少钱

         qǐngwèn zhè ge duōshao qián? 

    Xin hỏi cái này bao nhiêu tiền?

 

2.  我可以试试吗?  

           wǒ kěyǐ shìshì ma?

     Tôi có thể thử được không?

 

3. 别的颜色吗?   

          yǒu biéde yánsè ma? 

     Có màu khác không?

 

4. 这个质量还不错,但颜色不好看

         zhège zhìliàng hái búcuò, dàn yánsè bù hǎokàn. 

     Cái này chất khá tốt, nhưng màu không được đẹp lắm.

 

5. 我随便看看。

          wǒ suíbiàn kànkan 

     Tôi xem qua một chút.

 

6.  你能不能帮我看一下价格?

            nǐ néng bù néng bàng wǒ kàn yíxià jiàgé.

             Anh xem hộ tôi cái này giá bao nhiêu?

 

7. 那不合理。

         nà bù hélǐ.

         Như thế không hợp lí lắm.

 

8. 最低你能出什么价?

          zuì dī nǐ néng chū shénme jià?

          Anh đưa ra giá thấp nhất là bao nhiêu?

 

9. 给我打个折吧

          gěi wǒ dǎ ge zhé ba. 

     Giảm giá cho tôi đi.

 

10. 这个价真的太贵了,我买不起

             Zhège jià zhēn de tài guìle, wǒ mǎi bù qǐ.

           Giá này thực sự quá đắt, tôi không mua nổi.

 

11.  卖给我便宜一点嘛

                nǐ mài gěi wǒ piányì yīdiǎn ma.

                Bạn bán rẻ hơn chút cho tôi đi.

 

12. 这能卖便宜一点吗?

              zhè néng mài piányì yīdiǎn ma?

               Bạn bán rẻ hơn cho mình được không?

 

13. 便宜一点给我吗?

            Néng mài piányì yīdiǎn gěi wǒma?

              Bạn lấy rẻ hơn chút cho mình đi mà.

 

14. 我多买些能打折吗

               wǒ duō mǎi xiē néng dǎzhé ma?

               Mình mua nhiều bạn bớt cho mình nhé.

 

15. 这样东西在别的地方可以买到更便宜的

         zhèyàng de dōngxi zài bié de dìfang kěyǐ mǎi dào gèng piányì de.

             Cái này có chỗ khác bán rẻ hơn nhiều.

 

16. 这件东西, 你想卖多少钱

              zhèjiàn dōngxi, nǐ xiǎng mài duōshao qián?

              Cái này bao nhiêu thì bạn bán?

 

17. 能不能给我一张发票

              néng bù néng gěi wǒ yīzhāng fāpiào?

              Bạn có thể viết cho tôi tờ hóa đơn không?

 

18. 这里可以刷卡吗

              zhèlǐ kěyǐ shuākǎ ma?

              Ở đây có quẹt thẻ được không

 

 

TOP