B8_Hán Ngữ Topic117_Mua Hoa Quả

买 水果

Mǎi shuǐ guǒ. 

 Mua bán hoa quả .

C:你 要 买 什么?

Nǐ yāo mǎi shén me?

Anh cần mua gì ?

A:我 要 买 苹果。一斤 多少 钱?

Wǒ yāomǎi píngguǒ. Yī jīn duōshǎo qián?

Tớ cần  mua táo. Một cân bao nhiêu tiền ?( 500g ) 

C :七 十 七 块 六 毛 五。

Qī shí qī kuài liù máo wǔ.

77 đồng 6 hào 5 xu nhé .

A:太贵了。便宜 一点儿,好 吗?

Tài guì le. Pián yi yī diǎnr, hǎo ma?

Mắc quá ,bớt đi 1 ít được không ?

C: 六 十 块,卖 给 你。

Liù shí kuài, mài gěi nǐ.

60 đồng tớ bán cho cậu .

A:能 不 能 在 便宜 一点儿?

Néng bù néng zài pián yi yī diǎnr?

 Bạn có thể bớt đi 1 ít nữa  được không ?

C:不行,这 是 最低 的 价格。

Bù xíng, zhè shì zuì dī de jià gé.

 Chưa được , đây là mức giá thấp nhất rồi .

A:好 吃 吗?

Hào chī ma?

Ngon không ?

C:您 常常.

Nín chángcháng. 

 Ông nếm  thử xem sao 

A:好,买 四 斤,。一共 多少 钱?

Hǎo, mǎi sì jīn. Yī gòng duō shǎo qián?

Đồng ý , tớ mua 4 cân. Tổng cộng chi phí là từng nào vậy?

C:一共二 百四十 块。

Yī gòng èr bǎi sì shí kuài.

Tổng cộng 240 tệ

A:给 你 钱。

Gěi nǐ qián.

Xin Gửi bạn tiền .

C:谢谢,以后 在 来。

Xièxiè, yǐ hòu zài lái.

Cảm ơn bạn nhé , sau này mời bạn lại tới .

柚子

Yòu zi.

Quả bưởi 

甜 瓜

Tián guā.

Dưa mĩ 

芒果

Máng guǒ,

Xoài 

菠萝

Bō luó. 

Dứa 

 

 

TOP