B2_Hán Ngữ Topic 117_Giao Tiếp Gặp Lần Đầu

A.你好! Nǐ hǎo! Xin chào!

B.你好!Nǐ hǎo! Xin chào!

A.你在中国大陆吗?Nǐ zài zhōngguó dàlù ma? Bạn có ở Trung Quốc đại lục không?

B.我住在湖北省武汉市 Wǒ zhù zài húběi shěng wǔhàn shì,

Tôi sống ở Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc.

A.加油!现在您知道有关武汉病毒的新闻吗?Jiāyóu! Xiànzài nín zhīdào yǒuguān wǔhàn bìngdú dí xīnwén ma?

 Cố gắng lên! Bạn có biết tin tức về virus Vũ Hán bây giờ không?

B. 我不相信, 全国只有三千多人死亡的.

    Wǒ bù xiāngxìn, quánguó zhǐyǒu sānqiān duō rén sǐwáng de.

      Tôi không tin rằng chỉ có hơn ba nghìn người chết ở nước này.

  1. 您和您的家人安全吗? Nín hé nín de jiārén ānquán ma?

 Bạn và gia đình có an toàn không?

B.   都平安的! Dōu píng'ān dì! Tất cả đều an toàn!

A.恭喜!你知道真实消息吗?   Gōngxǐ! Nǐ zhīdào zhēnshí xiāoxī ma, Xin chúc mừng! Bạn có biết tin tức thực sự?

B.我不知道, Wǒ bù zhīdào,  Tôi không biết,

A.您想了解有关武汉病毒的真实消息吗Nín xiǎng liǎojiě

yǒuguān wǔhàn bìngdú dí zhēnshí xiāoxī ma? Bạn có muốn biết tin tức thực sự về virus Vũ Hán không?

 请听! 我会发给你的。Qǐng tīng! Wǒ huì fā gěi nǐ de.

              Hãy lắng nghe! Tôi sẽ gửi nó cho bạn.

Cách chào hỏi bằng tiếng Trung khi mới gặp lần đầu.

  认识你,我很高兴

   Rènshinĭ, wŏhĕn gāoxìng

  Tôi rất vui mừng khi quen biết anh (chị).

 认识你,我也很高兴

   Rènshinĭ, wŏyĕ hĕn gāoxìng

   Quen biết anh tôi cũng rất vui

 Chào tạm biệt tiếng Trung

     明天见。

  Míngtiān jiàn

  

   Zàijiàn.

  Tạm biệt.

Những câu thường dùng trong giao tiếp tiếng Trung

 开个玩笑

   Kāi gè wánxiào

   Đùa chơi thôi mà!

我是认真的

   Wǒ shì rènzhēn de

Tôi nghiêm túc đấy.

请进

Qĭngjìn!

Mời vào!

请跟我走

Qĭnggēnwŏzŏu!

Hãy đi theo tôi!

请上车

Qĭng shàng chē.

Mời lên xe.

请下车

Qĭng xià chē.

Mời xuống xe.

请说慢一点

Qĭng shuō màn yī diăn

Xin nói chậm một chút.

请再说一遍

Qĭng zài shuō yì biān

Xin nhắc lại lần nữa.

请大声一点

Qĭng dà shēng yì diăn

Xin nói to một chút.

请帮我一下

Qĭng bāng wŏ yí xià.

Hãy giúp tôi.

请等我一会儿

Qĭng dĕng wŏ yí huìr.

Xin đợi tôi một chút.

请等一下,请等一等

Qĭng dĕng yí xià,  Qĭng dĕng yì dĕng.

Đợi chút đi mà.

Găn xiè.

Cảm ơn.

不用

Bú yòng xiè.

Không cần cảm ơn.

没什么。

Méi shén me

Không có gì.

对不起

Duì bù qĭ.

Xin lỗi.

请原谅

Qĭng yuán liàng

Xin thứ lỗi.

别客气

Bié kè qì.

Xin đừng khách khí.

烦你了

Má fán nĭ le.

Làm phiền anh.

劳驾

Láo jià.

Cảm phiền.

我很抱歉

Wŏ hĕn bào qiàn.

Thành thật xin lỗi.

太可惜。

Tài kĕ xī.

Thật đáng tiếc.

客气一点。

Kè qi yì diăn.

Khách khí một chút.

我走啊。

Wŏ zŏu a.

Tôi đi đây.

慢走。

Màn zŏu.

Về nhé.

 我来家了! Wǒ lái jiāle! Tôi về nhà rồi!

妈妈! 爸爸回了! Māmā! Bàba huíle! Mẹ ơi! Bố đã về!

Từ vựng tiếng Trung cơ bản

Cách chào hỏi bằng tiếng Trung khi mới gặp lần đầu.

  认识你,我很高兴

   Rènshinĭ, wŏhĕn gāoxìng

  Tôi rất vui mừng khi quen biết anh (chị).

 认识你,我也很高兴

   Rènshinĭ, wŏyĕ hĕn gāoxìng

   Quen biết anh tôi cũng rất vui

 Chào tạm biệt tiếng Trung

     明天见。

  Míngtiān jiàn

  

   Zàijiàn.

  Tạm biệt.

Những câu thường dùng trong giao tiếp tiếng Trung

 开个玩笑

   Kāi gè wánxiào

   Đùa chơi thôi mà!

我是认真的

   Wǒ shì rènzhēn de

Tôi nghiêm túc đấy.

请进

Qĭngjìn!

Mời vào!

请跟我走

Qĭnggēnwŏzŏu!

Hãy đi theo tôi!

请上车

Qĭng shàng chē.

Mời lên xe.

请下车

Qĭng xià chē.

Mời xuống xe.

请说慢一点

Qĭng shuō màn yī diăn

Xin nói chậm một chút.

请再说一遍

Qĭng zài shuō yì biān

Xin nhắc lại lần nữa.

请大声一点

Qĭng dà shēng yì diăn

Xin nói to một chút.

请帮我一下

Qĭng bāng wŏ yí xià.

Hãy giúp tôi.

请等我一会儿

Qĭng dĕng wŏ yí huìr.

Xin đợi tôi một chút.

请等一下,请等一等

Qĭng dĕng yí xià,  Qĭng dĕng yì dĕng.

Đợi chút đi mà.

Găn xiè.

Cảm ơn.

不用

Bú yòng xiè.

Không cần cảm ơn.

没什么。

Méi shén me

Không có gì.

对不起

Duì bù qĭ.

Xin lỗi.

请原谅

Qĭng yuán liàng

Xin thứ lỗi.

别客气

Bié kè qì.

Xin đừng khách khí.

烦你了

Má fán nĭ le.

Làm phiền anh.

劳驾

Láo jià.

Cảm phiền.

我很抱歉

Wŏ hĕn bào qiàn.

Thành thật xin lỗi.

太可惜

Tài kĕ xī.

Thật đáng tiếc.

客气一点。

Kè qi yì diăn.

Khách khí một chút.

我走啊。

Wŏ zŏu a.

Tôi đi đây.

慢走。

Màn zŏu.

Về nhé.

 我来家了! Wǒ lái jiāle! Tôi về nhà rồi!

妈妈! 爸爸回了! Māmā! Bàba huíle! Mẹ ơi! Bố đã về!

Từ vựng tiếng Trung cơ bản

1

tôi, tao, ta

2

anh, chị, mày

3

anh ta, nó, cô ấy

4

先生

xiān sheng

ngài, ông

5

认识

rèn shi

quen biết

6

hĕn

rất

7

hăo

tốt, khỏe

8

jīng lĭ

giám đốc

9

gāo xìng

vui mừng

10

cũng

11

身体

shēn tĭ

thân thể

12

chī

ăn

13

băo

no

Giải thích từ tiếng Trung cơ bản

ma

Ngữ khí từ đặt ở cuối câu trần thuật để cấu thành câu hỏi có nghĩa là “ Có phải không?”.

ne

Là từ đặt ở cuối câu dùng làm câu hỏi rút gọn ( khi không muốn nhắc lại câu hỏi).

Anh, em, mày, ông, bà… dùng để chỉ người nói chuyện với mình (xưng hô thường).

nín

Ngài, ông, bà. Dùng để nói chuyện với bậc trên, tỏ lòng kính trọng, xã giao ( xưng hô tôn kính).

hăo

Tốt, hay, giỏi, khỏe, được…

Tôi, tao, tớ, con, cháu… Dùng để xưng khi nói chuyện với người khác.

Anh ấy, chị ấy, bà ấy, nó… Dùng để chỉ người thứ ba.

wŏ men

Chúng tôi, chúng ta, chúng em… Dùng để xưng hô đông người gồm cả mình trong đó.

zán men

Chúng ta, chúng tôi … Dùng để xưng hô phía mình có mình và người đối diện cũng bao gồm trong đó

nĭmen

Các anh, các chị, các bạn… Dùng để xưng hô đối tượng từ người thứ hai trở lên.

tāmen

Các cô, các bạn ấy… Dùng để xưng hô đối tượng ngoài mình và đối tượng nói chuyện.

Ghi nhớ: Người Trung Quốc hay người Đài Loan đều gọi nhau bằng họ + đại từ ( anh, chị, ông, bà…) hoặc gọi họ + chức vụ ( danh từ).

Ví dụ: 经理/Lĭ jīng lĭ/ Giám đốc Lý

Bài học hôm nay các bạn học được gì nào ?. Cách nói xin chào, tạm biệt tiếng Trung, hỏi thăm sức khỏe trong tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung cơ bản thật đơn giản phải không các bạn. Tất cả giao tiếp với người Trung Quốc chỉ có bấy nhiêu là bạn như người bản xứ rồi. dài nhưng không khó, ta biết hết họ nói gì khi giao tiếp thì mình đều nghe hiểu được hết. Còn nói thì thuộc bài hội thoại là ok.

Youtuble: tam nhinrong_Channel. Hãy đăng ký để nhận được những bài học mới.

Email: tamnhinrong@gmail.com_

www.tamnhinrong.org

     
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOP