CB1_ Tiếng Trung Chủ Đề Cách Viết 214 Bộ Thủ Chữ Hán

Quy tắc viết 214 bộ thủ chữ hán cũng giống như quy tắc viết chữ hán . Các bạn có thể cùng ôn lại những quy tắc viết chữ Hán 

 

8 NÉT CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG

1. Nét chấm (丶) : một dấu chấm từ trên xuống dưới.

20022.gif      

2. Nét ngang (一) : nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải.

19968.gif     

3. Nét sổ thẳng (丨) : nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới.

     

4. Nét hất : nét cong, đi lên từ trái sang phải.




5. Nét phẩy (丿) : nét cong, kéo xuống từ phải qua trái.

      

6. Nét mác : nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải.

      

7. Nét gập : có một nét gập giữa nét.



8. Nét móc (亅) : nét móc lên ở cuối các nét khác.

     


QUY TẮC HỌC CÁCH VIẾT TIẾNG TRUNG

 

1. Ngang trước sổ sau : 十 → 一 十

21313.gif 

-> Với chữ Thập (số mười) 十. Nét ngang sẽ được viết trước sau đó đến nét dọc

2. Phẩy trước mác sau : Các nét xiên trái (丿) được viết trước, các nét xiên phải (乀) viết sau

20843.gif

-> chữ 八 - Bā - Số 8 (Trái trước – phải sau). Các bạn tưởng tượng giống cái bát đang úp xuống. Người Trung Quốc rất thích chữ này vì phát âm gần giống chữ Fā - phát tài phát lộc

3. Trên trước dưới sau : Các nét bên trên được viết trước các nét bên dưới.

20108.gif

-> Chữ 二   èr   -    Số 2    -     Gạch 2 gạch

4. Trái trước phải sau : Các nét bên trái được viết trước, nét bên phải viết sau.

24029.gif

-> chữ 川 - Chuān – Dòng sông. Ý nghĩa : 3 dòng sông đang chảy

5. Ngoài trước trong sau : Khung ngoài được viết trước sau đó viết các nét trong sau.

26376.gif

-> chữ 月 - yuè – tháng. Ý nghĩa : tôi sẽ đến làm việc tại khu vực đó ( bộ quynh 冂) trong 2 tháng ( nhị 二)

6. Vào trước đóng sau : Quy tắc này được ví dụ là vào nhà trước đóng cửa sau.

22238.gif

-> chữ 回 - huí – trở về. Ý nghĩa : gồm 2 bộ khẩu口 chui mặt vào nhau. Người A bảo người B về đi

7. Giữa trước hai bên sau : Quy tắc này được áp dụng khi 2 bên đối xứng nhau.

23567.gif

-> chữ 小 - Xiǎo – nhỏ. Ý nghĩa : cái cây đẽo 2 bên -> cây sẽ nhỏ đi


xem thêm : Bảng chữ cái tiếng trung


Ý nghĩa và cách ghi nhớ 214 bộ thủ tiếng trung



Học bộ thủ qua bài thơ là một cách khá hữu ích đối với nhiều người học tiếng trung . 
1.MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng
2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời
3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi
4. TỬ (子) – con, PHỤ (父) – bố, NHÂN (人) – người, SỸ (士) – quan
5. MIÊN (宀) – mái nhà, HÁN (厂) – sườn non. ….
( Các bạn có thể xem đầy đủ bài thơ 214 bộ thủ tại đây )
Dưới đây là bảng 214 bộ thủ tiếng trung và ý nghĩa giúp các bạn nhớ nhanh chữ hán hơn .
(Số thứ tự - tự dạng & biến thể - âm Hán Việt – âm Bắc Kinh – ý nghĩa.)


Bộ thủ 1 nét


 

1

nhất

số một

2

Kǔn

cổn

nét sổ

3

Zhǔ

chủ

điểm, chấm

4

丿

Piě

phiệt

nét sổ xiên qua trái

5

ất

vị trí thứ hai trong thiên can

6

Jué

quyết

nét sổ có móc


Bộ thủ 2 nét


 

7

Èr

nhị

số hai

8

Tóu

đầu

chỉ biểu thị nét chữ

9

Rén

nhân

người

10

Rén

nhân

người

11

rù 

nhập

vào 

12

bát

số tám

13

Jiōng

quynh

vùng biên giới xa; hoang địa

14

mịch

trùm khăn lên

15

Bīng

băng

nước đá

16

kỷ

ghế nhựa

17

Kǎn

khảm

há miệng

18

dāo

đao

con dao, cây đao (vũ khí)

19

lực

sức mạnh

20

bao

bao bọc

21

chuỷ

cái thìa (cái muỗng)

22

fāng

phương 

tủ đựng

23

hệ

che đậy, giấu giếm

24

shí

thập

số mười

25

bốc

xem bói

26

jié

tiết

đốt tre

27

hàn

hán

sườn núi, vách đá

28

khư, tư

riêng tư

29

yòu

hựu

lại nữa, một lần nữa

Bộ thủ 3 nét


 

30

kǒu

khẩu

cái miệng

31

wéi

vi

vây quanh

32

thổ

đất

33

shì

kẻ sĩ

34

zhǐ

trĩ

đến ở phía sau

35

sūi

tuy

đi chậm

36

tịch

đêm tối

37

đại

to lớn

38

nữ

nữ giới, con gái, đàn bà

39

tử

con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»

40

mián

miên

mái nhà mái che

41

cùn

thốn

đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

42

xiǎo

tiểu

nhỏ bé

43

wāng

uông

yếu đuối

44

shī

thi

xác chết, thây ma

45

chè

triệt 

mầm non, cỏ non mới mọc

46

shān

sơn

núi non

47

巛 

chuān

xuyên

sông ngòi

48

gōng

công

người thợ, công việc

49

kỷ

bản thân mình

50

jīn

cân

cái khăn

51

gān

can

thiên can, can dự

52

yāo

yêu

nhỏ nhắn

53

广

ān

nghiễm 

mái nhà

54

yǐn

dẫn

bước dài

55

gǒng

củng

chắp tay

56

dặc

bắn, chiếm lấy

57

gōng

cung

cái cung (để bắn tên)

58

kệ

đầu con nhím

59

shān

sam

lông tóc dài

60

chì

xích

bước chân trái

Bộ thủ 4 nét


 

61

心 (忄)

xīn

tâm 

quả tim, tâm trí, tấm lòng

62

qua 

cây qua (một thứ binh khí dài)

63

hộ 

cửa một cánh

64

手(扌)

shǒu

thủ

tay

65

zhī

chi

cành nhánh

66

攴(攵)

phộc

đánh khẽ

67

wén

văn 

văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

68

dōu

đẩu

cái đấu để đong

69

jīn

cân 

cái búa, rìu

70

fāng

phương 

vuông

71

vô 

không

72

日 

nhật 

ngày, mặt trời

73

yuē

viết 

nói rằng

74

月 

yuè

nguyệt 

tháng, mặt trăng

75

mộc 

gỗ, cây cối

76

qiàn

khiếm 

khiếm khuyết, thiếu vắng

77

zhǐ

chỉ 

dừng lại

78

歹 

dǎi

đãi 

xấu xa, tệ hại

79

殳 

shū

thù 

binh khí dài

80

毋 

vô 

chớ, đừng

81

tỷ 

so sánh

82

máo

mao 

lông

83

shì

thị 

họ

84

气 

khí 

hơi nước

85

水(氵)

shǔi

thuỷ 

nước

86

火(灬)

huǒ

hỏa 

lửa

87

爪 

zhǎo

trảo 

móng vuốt cầm thú

88

phụ 

cha

89

yáo

hào 

hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

90

爿(丬)

qiáng

tường 

mảnh gỗ, cái giường

91

piàn

phiến 

mảnh, tấm, miếng

92

牙 

nha 

răng

93

牛 

níu

ngưu 

trâu

94

犬 (犭)

quản

khuyển 

con chó

Bộ thủ 5 nét


 

95

xuán

huyền 

màu đen huyền, huyền bí

96

玉 

ngọc 

đá quý, ngọc

97

瓜 

guā

qua 

quả dưa

98

ngõa 

ngói

99

gān

cam 

ngọt

100

生 

shēng

sinh 

sinh đẻ, sinh sống

101

用 

yòng

dụng 

dùng

102

田 

tián

điền 

ruộng

103

疋( 匹)

thất 

đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

104

疒 

nạch 

bệnh tật

105

癶 

bát 

gạt ngược lại, trở lại

106

bái

bạch 

 màu trắng

107

bì 

da

108

mǐn

mãnh 

bát dĩa

109

mục 

mắt

110

máo

mâu 

cây giáo để đâm

111

矢 

shǐ

thỉ 

cây tên, mũi tên

112

shí

thạch 

đá

113

示 (礻)

shì

thị; kỳ

chỉ thị; thần đất

114

róu

nhựu 

vết chân, lốt chân

115

hòa 

lúa

116

穴 

xué

huyệt 

hang lỗ

117

立 

lập 

đứng, thành lập


Bộ Thủ 6 nét


 

118

zhú

trúc 

tre trúc

119

米 

mễ 

gạo

120

糸 (糹, 纟)

mịch 

sợi tơ nhỏ

121

fǒu

phẫu 

đồ sành

122

网 (罒, 罓)

wǎng

võng 

cái lưới

123

yáng

dương 

con dê

124

羽(羽)

lông vũ

125

 老 

lǎo

lão 

già

126

而 

ér

nhi 

mà, và

127

lěi

lỗi 

cái cày

128

ěr

nhĩ 

tai (lỗ tai)

129

duật 

cây bút

130

肉 

ròu

nhục 

thịt

131

臣 

chén

thần 

bầy tôi

132

自 

tự 

tự bản thân, kể từ

133

zhì

chí 

đến

134

jiù

cữu 

cái cối giã gạo

135

舌 

shé

thiệt 

cái lưỡi

136

chuǎn

suyễn

sai suyễn, sai lầm

137

舟 

zhōu

chu 

cái thuyền

138

gèn

cấn 

quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

139

sắc 

màu, dáng vẻ, nữ sắc

140

艸(艹)

cǎo

thảo 

cỏ

141

虍 

hô 

vằn vện của con hổ

142

chóng

trùng 

sâu bọ

143

xuè

huyết 

máu

144

行 

xíng

hành 

đi, thi hành, làm được

145

衣(衤)

y

áo

146

á

che đậy, úp lên


Bộ Thủ 7 nét


 

147

見(见)

jiàn

kiến 

trông thấy

148

角 

jué

giác

góc, sừng thú

149

yán

ngôn 

nói

150

cốc 

khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng

151

dòu

đậu 

hạt đậu, cây đậu

152

豕 

shǐ

thỉ 

con heo, con lợn

153

zhì

trãi 

loài sâu không chân

154

貝(贝)

bèi

bối 

vật báu

155

chì

xích 

màu đỏ

156

走 (赱)

zǒu

tẩu 

đi, chạy

157

túc 

chân, đầy đủ

158

shēn

thân 

thân thể, thân mình

159

車(车)

chē

xa 

chiếc xe

160

辛 

xīn

tân 

cay

161

辰 

chén

thần 

nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

162

辵 (辶 )

chuò

sước 

chợt bước đi chợt dừng lại

163

邑(阝)

ấp 

vùng đất, đất phong cho quan

164

酉 

yǒu

dậu 

một trong 12 địa chi

165

釆 

biàn

biện 

phân biệt

166

lý 

dặm; làng xóm

Bộ thủ 8 nét


 

167

jīn

kim 

kim loại; vàng

168

長(镸 , 长)

cháng

trường 

dài; lớn (trưởng)

169

門 (门)

mén

môn 

cửa hai cánh

170

阜 (阝- )

phụ 

đống đất, gò đất

171

隶 

dài

đãi 

kịp, kịp đến

172

zhuī

truy, chuy

chim đuôi ngắn

173

vũ 

mưa

174

青(靑)

qīng

thanh 

màu xanh

175

fēi

phi 

không

176

面(靣)

miàn

diện 

mặt, bề mặt

177

cách 

da thú; thay đổi, cải cách

178

韋(韦)

wéi

vi 

da đã thuộc rồi

179

jiǔ

phỉ, cửu

rau phỉ (hẹ)

 
 

 Bộ thủ 9 nét


 

180

yīn

âm 

âm thanh, tiếng

181

頁(页)

hiệt 

đầu; trang giấy

182

風(凬, 风)

fēng

phong 

gió

183

飛(飞 )

fēi

phi 

bay

184

食(飠, 饣 )

shí

thực 

ăn

185

shǒu

thủ 

đầu

186

xiāng

hương 

mùi hương, hương thơm

Bộ thủ 10 nét


 

187

馬(马)

mã 

con ngựa

188

骫 

cốt 

xương

189

高 

gāo

cao 

cao

190

髟 

biāo

bưu, tiêu

tóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà

191

dòu

đấu 

vị trí thứ hai trong thiên can

192

chàng

sưởng 

rượu nếp; bao đựng cây cung

193

cách 

tên một con sông xưa; (lì)= cái đỉnh

194

gǔi

quỷ 

con quỷ

  


Bộ thủ 11 nét


 

195

魚(鱼)

ngư 

con cá

196

鳥(鸟)

niǎo

điểu 

con chim

197

lỗ 

đất mặn

198

鹿

lộc 

con hươu

199

麥(麦)

mạch 

lúa mạch

200

ma 

cây gai


Bộ thủ 12 nét


 

201

huáng

hoàng 

màu vàng

202

黍 

shǔ

thử 

lúa nếp

203

黑 

hēi

hắc 

màu đen

204

黹 

zhǐ

chỉ 

may áo, khâu vá 


  

Bộ thủ 13 nét


 

205

黽 

mǐn

mãnh 

con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

206

鼎 

dǐng

đỉnh

 cái đỉnh

207

cổ 

cái trống

208

shǔ

thử 

con chuột 


Bộ thủ 14 nét


 

209

tỵ 

cái mũi

210

齊 (斉 , 齐 )

tề 

ngang bằng, cùng nhau 


 

Bộ thủ 15 nét


 

211

齒 (齿, 歯 )

chǐ

xỉ 

răng


Bộ thủ 16 nét


 

212

龍 (龙 )

lóng

long 

con rồng

213

龜 (亀, 龟 )

guī

quy 

con rùa


Bộ thủ 17 nét


 

214

yuè

dược 

sáo 3 lỗ

 

MinhphuongT/H

TOP